钢筋连罐拉丝机
钢筋连罐拉丝机 拉丝机技术参数 五联罐 四联罐 三联罐 二联罐 卷筒直径(mm) 550-600 550-600 550-600 550-600 最大进线(mm) 6.5 6.5 6.5 6.5 最小出线(mm) 1.9 3.5-4 4.5 5 模具(块) 5 4 3 2 线速度(m/min) 216 120-160 120-160 120-160 电机功率(KW) 39 53.5 42.5 31
钢筋连罐拉丝机
拉丝机技术参数
五联罐 四联罐 三联罐 二联罐
卷筒直径(mm) 550-600 550-600 550-600 550-600
最大进线(mm) 6.5 6.5 6.5 6.5
最小出线(mm) 1.9 3.5-4 4.5 5
模具(块) 5 4 3 2 线速度(m/min) 216 120-160 120-160 120-160
电机功率(KW) 39 53.5 42.5 31.5
润滑方式 干粉
拔出的丝主要用于织网,工程,建筑,镀锌等,还可供给水箱拔丝用。 输入电源:三相380V±10% 50Hz 最大进线 10mm 最小出线 1.9mm 线速度 90-130m/min 电机功率 15KW 960r/m 11KW 960r/min 产品分为单罐、二连罐、三连罐、四连罐、五连罐。可根据用户需求,加工定做
Tổng quan về máy
| Sản phẩm | 钢筋连罐拉丝机 |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Cangzhou Jintongcheng Machinery Co., Ltd |
| Loại máy | Thiết bị sản xuất cán nguội và tạo gân |
| Ứng dụng | 钢筋连罐拉丝机 拉丝机技术参数 五联罐 四联罐 三联罐 二联罐 卷筒直径(mm) 550-600 550-600 550-600 550-600 最大进线(mm) 6.5 6.5 6.5 6.5 最小出线(mm) 1.9 3.5-4 4.5 5 模具(块) 5 4 3 2 线速度(m/min) 216 120-160 120-160 120-160 电机功率(KW) 39 53.5 42.5 31 |
Câu hỏi kỹ thuật và mua hàng
Máy này là gì?
Máy này được dùng để cán nguội và tạo gân cho thanh thép hoặc dây thép phục vụ gia cố xây dựng và sản xuất lưới thép. Phạm vi đầu ra chính xác phụ thuộc vào cấu hình đã chọn và bộ khuôn được lắp đặt.
Máy này dành cho ai?
Máy được thiết kế cho nhà sản xuất thép thanh, nhà máy lưới hàn, nhà sản xuất vật liệu xây dựng, nhà máy gia công thép và nhà phân phối thiết bị.
Cách chọn máy?
Chọn theo nguyên liệu, đường kính thành phẩm yêu cầu, biên dạng hai gân hoặc ba gân, công suất mục tiêu, bố trí nhà xưởng, nguồn điện và yêu cầu dịch vụ.
Để lại thông tin liên hệ và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong giờ làm việc
Trang chủ >


